Mặt bích mù inox DN40 là gì?
Mặt bích mù inox DN40 là phụ kiện dùng để bịt kín đầu đường ống, đầu van hoặc đầu thiết bị trong hệ thống công nghiệp. Sản phẩm được chế tạo dạng đĩa tròn đặc, không có lỗ ở giữa, giúp ngăn hoàn toàn dòng lưu chất, thường dùng trong các trường hợp bảo trì, thử áp hoặc cô lập tạm thời đường ống.
Ký hiệu DN40 thể hiện đường kính danh nghĩa 40mm, tương đương ống phi 48mm (1 1/2 inch), sử dụng phổ biến trong hệ thống nước, khí, hơi, dầu, hóa chất và PCCC.

Thông số kỹ thuật mặt bích mù inox DN40
| Thông số | Giá trị |
| Kích thước danh nghĩa | DN40 |
| Đường kính ngoài | 130 mm |
| Số lỗ bulong | 4 lỗ |
| Đường kính lỗ bulong | 15 mm |
| Độ dày | 10 – 15 mm |
| Vật liệu chế tạo | Inox 201, inox 304, inox 316 |
| Tiêu chuẩn | JIS 10K, BS, DIN, ANSI |
| Áp suất làm việc | PN10 – PN25 |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến 300°C |
| Kiểu kết nối | Liên kết bulong qua mặt bích đối |
Cấu tạo của mặt bích mù inox DN40
Mặt bích mù inox DN40 có cấu tạo đơn giản nhưng bền chắc, được gia công nguyên khối từ inox với các phần chính:
- Thân bích: Là tấm inox tròn đặc, không có lỗ ở giữa, dày từ 10 – 15mm, có nhiệm vụ bịt kín đầu ống hoặc đầu thiết bị, chịu được áp suất cao.
- Vòng lỗ bulong: Gồm 4 lỗ bố trí đều quanh mép bích, dùng để liên kết với mặt bích đối bằng bulong và đai ốc.
- Bề mặt bích: Được tiện phẳng hoặc hơi lồi, giúp ép kín khi siết bulong, đảm bảo không rò rỉ lưu chất.
Sản phẩm làm từ inox 201, inox 304 hoặc inox 316, giúp chống ăn mòn, chịu nhiệt và có tuổi thọ cao trong nhiều môi trường khác nhau.
Ưu điểm của mặt bích mù inox DN40
- Chống gỉ sét tuyệt đối, thích hợp cho môi trường nước, hơi, hóa chất.
- Độ kín cao, không rò rỉ, đảm bảo an toàn khi vận hành hệ thống.
- Chịu áp lực và nhiệt độ lớn, bền bỉ, ít biến dạng.
- Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, tính thẩm mỹ cao.
- Tuổi thọ dài và có thể tái sử dụng nhiều lần.
Ứng dụng của mặt bích mù inox DN40
- Bịt kín đầu ống hoặc đầu van trong hệ thống nước, khí nén, hơi nóng, dầu.
- Cách ly đoạn ống trong quá trình kiểm tra, bảo dưỡng hoặc thử áp.
- Ứng dụng trong nhà máy thực phẩm, hóa chất, xử lý nước, dầu khí, HVAC, PCCC, cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp.
So sánh mặt bích mù inox DN40 với các loại khác
| Tiêu chí | Mặt bích mù inox DN40 | Mặt bích mù thép đen DN40 | Mặt bích mù mạ kẽm DN40 |
| Khả năng chống gỉ | Rất cao | Thấp | Trung bình |
| Tuổi thọ | 8 – 12 năm | 3 – 5 năm | 5 – 7 năm |
| Chịu hóa chất | Tốt | Kém | Trung bình |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến 300°C | <250°C | <200°C |
| Bề mặt | Sáng, sạch đẹp | Thô, dễ gỉ | Sáng nhẹ |
| Giá thành | Cao hơn | Rẻ hơn | Trung bình |
Lưu ý khi lắp đặt
- Đảm bảo tiêu chuẩn bích đối (JIS, BS, DIN, ANSI) để khớp chính xác lỗ bulong.
- Siết bulong đều theo hình sao (chéo nhau) giúp lực ép phân bố đồng đều.
- Giữ bề mặt bích phẳng, sạch, không xước hoặc móp, để đảm bảo độ kín.
- Ưu tiên dùng inox 304 hoặc 316 trong môi trường ẩm, hóa chất hoặc ngoài trời.

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.