317 ₫
326 ₫
327 ₫
318 ₫
328 ₫
319 ₫
329 ₫
320 ₫
330 ₫
331 ₫
321 ₫
322 ₫
323 ₫
324 ₫
325 ₫
Chén hàn inox là gì?
Chén hàn inox là phụ kiện đường ống được làm từ thép không gỉ (inox 201, 304 hoặc 316), có hình dạng chén úp, dùng để bịt kín đầu ống hoặc đầu nhánh của hệ thống đường ống bằng phương pháp hàn kín.
Phụ kiện này giúp ngăn dòng chảy, chống rò rỉ, bảo vệ hệ thống khỏi bụi bẩn, oxy hóa, ăn mòn, đồng thời chịu áp lực và nhiệt độ cao, phù hợp cho các ngành: nước, hơi, khí, dầu, hóa chất, thực phẩm và dược phẩm.
Chức năng và công dụng
- Bịt kín đầu ống: Ngăn dòng lưu chất thoát ra ngoài.
- Bảo vệ hệ thống: Ngăn bụi, tạp chất và hơi ẩm xâm nhập.
- Giữ áp lực ổn định: Đảm bảo hệ thống hoạt động an toàn.
- Thay thế nắp ren: Tạo mối hàn liền khối, kín khít tuyệt đối cho áp lực cao.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
| Vật liệu | Inox 201, inox 304, inox 316 |
| Kích thước | DN15 – DN600 |
| Độ dày | SCH10, SCH20, SCH40 |
| Áp suất làm việc | PN10 – PN40 |
| Kiểu kết nối | Hàn kín (Butt Weld / Socket Weld) |
| Hình dạng | Chén tròn úp |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến 200°C |
| Môi trường sử dụng | Nước, hơi, khí, dầu, hóa chất |
| Tiêu chuẩn sản xuất | TCVN, JIS, ASTM, ISO |
| Xuất xứ phổ biến | Việt Nam, Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia |
Bảng tiêu chuẩn kích thước chén hàn inox
| DN (mm) | Sch / Độ dày (mm) | Đường kính ngoài Ø (mm) | Chiều cao H (mm) | Tiêu chuẩn |
| DN15 | SCH10, SCH20 | 21.3 | 25 | JIS B2312 / ASTM A403 |
| DN20 | SCH10, SCH20 | 26.9 | 30 | JIS B2312 / ASTM A403 |
| DN25 | SCH10, SCH20 | 33.7 | 35 | JIS B2312 / ASTM A403 |
| DN32 | SCH10, SCH20 | 42.4 | 40 | JIS B2312 / ASTM A403 |
| DN40 | SCH10, SCH20 | 48.3 | 45 | JIS B2312 / ASTM A403 |
| DN50 | SCH10, SCH20 | 60.3 | 50 | JIS B2312 / ASTM A403 |
| DN65 | SCH10, SCH20 | 76.1 | 60 | JIS B2312 / ASTM A403 |
| DN80 | SCH10, SCH20 | 88.9 | 70 | JIS B2312 / ASTM A403 |
| DN100 | SCH10, SCH20 | 114.3 | 85 | JIS B2312 / ASTM A403 |
| DN150 | SCH10, SCH20 | 168.3 | 110 | JIS B2312 / ASTM A403 |
| DN200 | SCH10, SCH20 | 219.1 | 140 | JIS B2312 / ASTM A403 |
Ưu điểm của chén hàn inox
- Độ kín cao, tránh rò rỉ.
- Chịu nhiệt và áp lực tốt.
- Tuổi thọ dài, ít bảo trì.
- Bề mặt sáng bóng, vệ sinh dễ dàng.
- Tương thích nhiều tiêu chuẩn quốc tế.
Ứng dụng chén hàn inox
- Hệ thống thực phẩm và đồ uống: Sữa, bia, nước giải khát.
- Ngành hóa chất, dược phẩm: Đường ống hóa chất, hơi, khí.
- Ngành dầu khí và năng lượng: Hệ thống dẫn dầu, hơi nóng.
- Xử lý nước và nước thải: Bịt kín các đầu ống chờ hoặc nhánh tạm.
Lưu ý khi chọn mua chén hàn inox
- Chọn vật liệu phù hợp: inox 304 hoặc 316 cho môi trường ăn mòn.
- Xác định kích thước DN và độ dày SCH chính xác.
- Ưu tiên sản phẩm đạt tiêu chuẩn JIS, ASTM, ISO, TCVN.
- Kiểm tra mối hàn và bề mặt sáng bóng, không nứt, không gỉ.
