333 ₫
310 ₫
311 ₫
302 ₫
312 ₫
303 ₫
313 ₫
304 ₫
314 ₫
315 ₫
305 ₫
306 ₫
307 ₫
308 ₫
309 ₫
180 ₫
150 ₫
151 ₫
152 ₫
153 ₫
Tê inox là gì?
Tê inox là phụ kiện đường ống hình chữ T, được làm từ thép không gỉ (inox), dùng để kết nối ba đoạn ống lại với nhau. Sản phẩm cho phép phân chia dòng chảy của lưu chất thành ba hướng, giúp hệ thống ống hoạt động hiệu quả, linh hoạt và ổn định.
Chức năng và công dụng
- Phân chia dòng chảy: Tạo nhánh rẽ từ một đường ống chính, chia lưu chất ra nhiều hướng, đảm bảo lưu lượng đồng đều.
- Kết nối đường ống: Nối ba đoạn ống hoặc nối ống với thiết bị khác, tạo hệ thống ống liền mạch, chắc chắn và bền lâu.
Phân loại tê inox
Theo phương thức kết nối:
- Tê hàn inox: Hàn trực tiếp vào ống, kín khít, chịu áp lực cao, phù hợp hệ thống công nghiệp.
- Tê ren inox: Kết nối bằng ren, lắp đặt nhanh chóng, tháo lắp dễ dàng, thích hợp hệ thống dân dụng hoặc cần bảo trì.
Theo hình dạng:
- Tê đều: Cả ba đầu nối bằng nhau, dùng khi không cần thay đổi kích thước ống.
- Tê thu (tê giảm): Hai đầu nối chính bằng nhau, đầu nhánh nhỏ hơn, giúp thu hẹp hoặc mở rộng dòng chảy theo nhu cầu.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
| Kích thước | DN15 – DN1200 |
| Vật liệu chế tạo | Inox 201, inox 304, inox 316 |
| Độ dày thành ống | SCH10, SCH20, SCH40 |
| Áp suất làm việc | 16 bar |
| Kết nối | Nối ren, nối hàn |
| Dạng | Tê thu (tê giảm), tê đều |
| Môi trường làm việc | Nước, hơi, khí, ga, hóa chất |
| Nhiệt độ làm việc | 180°C |
| Xuất xứ | Việt Nam, Hàn Quốc, Malaysia, Đài Loan |
| Tiêu chuẩn sản xuất | TCVN, JIS, ASTM, ISO |
So sánh tê inox với tê thép mạ kẽm
| Tiêu chí | Tê inox | Tê thép mạ kẽm |
| Chống ăn mòn | Rất cao, chịu hóa chất, nước biển, khí ẩm | Trung bình, lớp mạ dễ bong tróc, rỉ sét |
| Tuổi thọ | Cao, >10 năm | Thấp, 5–7 năm |
| Ứng dụng | Nước sạch, hóa chất, thực phẩm, đồ uống, công nghiệp | Nước sinh hoạt, dân dụng, áp lực thấp |
| Chi phí | Cao hơn, đầu tư lâu dài | Thấp, dễ hỏng, phải thay mới |
| Vệ sinh & an toàn thực phẩm | Dễ vệ sinh, bề mặt đạt chuẩn | Không đạt chuẩn vi sinh |
| Chịu nhiệt & áp lực | PN10–40, -20°C – 200°C | Hạn chế, áp lực và nhiệt độ thấp |
Ưu điểm của tê inox
- Chống ăn mòn tuyệt đối: Bền trong môi trường nước, hóa chất, khí ẩm.
- Chịu áp lực và nhiệt độ cao: Phù hợp nước, hơi, khí nén và hóa chất.
- Phân chia dòng chảy hiệu quả: Tạo hệ thống đa nhánh ổn định.
- Lắp đặt chắc chắn: Hàn trực tiếp hoặc ren, vận hành ổn định lâu dài.
- Bề mặt sáng bóng: Dễ vệ sinh, đạt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm.
- Tối ưu lưu lượng và áp lực: Giảm rò rỉ, hạn chế mài mòn, tăng tuổi thọ hệ thống.
Ứng dụng
- Hệ thống nước sạch và nước thải: Chia dòng, dẫn hướng chất lỏng.
- Hệ thống hơi, khí nén, hóa chất: Chịu áp lực cao, dẫn hướng dòng chảy ổn định.
- Ngành thực phẩm, dược phẩm, đồ uống: Loại vi sinh dùng trong sản xuất nước giải khát, sữa, rượu, dược phẩm.
- Công trình dân dụng và công nghiệp: Hệ thống PCCC, bể nước, HVAC, nhà xưởng.
Lưu ý khi mua tê inox
- Chọn chất liệu inox phù hợp với môi trường sử dụng (304/316 cho hóa chất, thực phẩm).
- Kiểm tra đường kính và kiểu tê (đều hoặc thu) phù hợp hệ thống.
- Lựa chọn tê hàn hoặc tê ren tùy yêu cầu lắp đặt.
- Đảm bảo áp lực và nhiệt độ làm việc tương thích.
- Mua từ nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng.
- Kiểm tra mối hàn hoặc ren để đảm bảo kín, không rò rỉ.
