Tê hàn inox DN200 là gì?
Tê hàn inox DN200 là phụ kiện ống có ba nhánh nối, được chế tạo từ thép không gỉ inox 201, 304 hoặc 316, dùng để chia hoặc ghép nhánh trong hệ thống đường ống công nghiệp quy mô lớn. Sản phẩm có kiểu kết nối hàn kín, giúp mối nối liền mạch, chịu áp lực cao, không rò rỉ và duy trì độ bền lâu dài trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Ký hiệu kích thước:
- DN200 tương đương phi 219 mm
- Quy đổi theo hệ inch là 8 inch
Tê hàn inox DN200 thường được sử dụng trong hệ thống xử lý nước, dầu khí, hơi nóng, hóa chất và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.

Thông số kỹ thuật Tê hàn inox DN200
| Thông số | Giá trị |
| Tên sản phẩm | Tê hàn inox DN200 |
| Kích thước danh nghĩa | DN200 (phi 219 mm – 8 inch) |
| Vật liệu | Inox 201 / Inox 304 / Inox 316 |
| Kiểu kết nối | Hàn kín (Butt weld) |
| Tiêu chuẩn sản xuất | ASTM, JIS, DIN |
| Nhiệt độ làm việc | -196°C đến 800°C |
| Áp suất làm việc | PN10 – PN40 |
| Độ dày thành ống | Sch10, Sch20, Sch40, Sch80 |
| Bề mặt | Mài bóng hoặc xỉn mờ |
| Ứng dụng | Dẫn nước, hơi, khí, dầu, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm |

Ưu điểm nổi bật của Tê hàn inox DN200
- Kết nối chắc chắn, chịu áp lực lớn mà không lo rò rỉ.
- Chống ăn mòn tuyệt đối, phù hợp với môi trường nước biển, hóa chất hoặc dầu.
- Tuổi thọ cao, lên đến hàng chục năm trong điều kiện làm việc liên tục.
- Bề mặt sáng, dễ vệ sinh, thích hợp cho hệ thống yêu cầu độ sạch cao.
- Vật liệu inox 304/316 có khả năng chịu nhiệt và oxy hóa tốt, hoạt động ổn định ở môi trường khắc nghiệt.
Ứng dụng của Tê hàn inox DN200
- Hệ thống dẫn nước, dầu, khí nén, hơi nóng công nghiệp.
- Nhà máy hóa chất, nhà máy lọc dầu, chế biến thực phẩm.
- Hệ thống xử lý nước thải, nước sạch, năng lượng.
- Công trình công nghiệp lớn, trạm bơm, hệ thống PCCC, cơ khí chế tạo.
So sánh Tê hàn inox DN200 và Tê hàn thép mạ kẽm DN200
| Tiêu chí | Tê hàn inox DN200 | Tê hàn thép mạ kẽm DN200 |
| Vật liệu | Inox 201 / 304 / 316 | Thép carbon mạ kẽm |
| Khả năng chống rỉ sét | Rất cao, chịu được môi trường ăn mòn | Trung bình, dễ gỉ khi lớp mạ bị bong |
| Độ bền cơ học | Rất tốt, duy trì độ kín khít lâu dài | Tốt nhưng giảm dần theo thời gian |
| Nhiệt độ làm việc | Lên đến 800°C | Dưới 300°C |
| Ứng dụng | Công nghiệp, hóa chất, nước sạch, thực phẩm | Dân dụng, công trình thông thường |
| Thẩm mỹ | Bề mặt sáng bóng | Màu xám mờ, dễ oxy hóa |
| Tuổi thọ | Trên 15 năm | Khoảng 5–10 năm tùy môi trường |
| Giá thành | Cao hơn | Rẻ hơn |
Kết luận:
- Tê hàn inox DN200 là lựa chọn bền, an toàn, chống ăn mòn vượt trội cho các hệ thống áp lực và môi trường hóa chất.
- Trong khi đó, tê thép mạ kẽm DN200 phù hợp cho hệ thống thông thường, chi phí thấp.
Lưu ý khi chọn mua Tê hàn inox DN200
- Kiểm tra kích thước thực tế phi 219 mm – 8 inch để khớp với hệ thống ống.
- Chọn inox 304 hoặc 316 nếu môi trường làm việc có hóa chất, hơi nóng hoặc nước biển.
- Lựa chọn độ dày (Sch) tương ứng với áp suất của hệ thống.
- Nên chọn sản phẩm đạt tiêu chuẩn JIS, ASTM hoặc DIN để đảm bảo độ chính xác và độ bền.
- Mua hàng tại đơn vị cung cấp uy tín, có chứng nhận xuất xứ (CO, CQ) rõ ràng.
- Khi hàn, cần thợ kỹ thuật có tay nghề, dùng vật liệu hàn tương thích với loại inox.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.