333 ₫
310 ₫
311 ₫
302 ₫
312 ₫
303 ₫
313 ₫
304 ₫
314 ₫
315 ₫
305 ₫
306 ₫
307 ₫
308 ₫
309 ₫
Tê hàn inox là gì?
Tê hàn inox là phụ kiện đường ống được làm từ thép không gỉ inox 201, 304 hoặc 316, có hình dạng chữ T, được sử dụng để chia nhánh dòng chảy hoặc kết nối ba đường ống lại với nhau bằng phương pháp hàn cố định.
Chức năng và công dụng
- Phân chia dòng chảy: Cho phép chia hướng hoặc phân nhánh dòng chất lỏng, khí, hơi trong hệ thống đường ống.
- Kết nối ống: Nối ba đoạn ống lại với nhau bằng mối hàn kín, giúp hệ thống chắc chắn và ổn định.
- Đảm bảo độ kín khít: Phương pháp hàn giúp tránh rò rỉ, chịu được áp suất cao và điều kiện khắc nghiệt.
- Tăng độ bền và tuổi thọ hệ thống: Inox có khả năng chống gỉ, chịu nhiệt và chống ăn mòn vượt trội so với vật liệu thông thường.
Phân loại tê hàn inox
- Tê hàn inox đều: Cả ba đầu của tê có cùng kích thước, cho phép chia dòng chảy đều sang hai hướng.
- Tê hàn inox thu (tê giảm): Hai đầu ống chính có kích thước bằng nhau, đầu nhánh rẽ nhỏ hơn – giúp giảm đường kính lưu chất trong hệ thống.
Thông số kỹ thuật tê hàn inox
| Thông số | Chi tiết |
| Chất liệu | Inox 201, inox 304, inox 316 |
| Kích thước | DN15 – DN1200 |
| Độ dày | SCH10, SCH20, SCH40 |
| Áp suất làm việc | 16 bar |
| Kiểu kết nối | Hàn kín (Butt Weld) |
| Dạng tê | Tê đều, tê thu |
| Môi trường sử dụng | Nước, hơi, khí, ga, dầu, hóa chất |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | 180°C |
| Tiêu chuẩn sản xuất | TCVN, JIS, ASTM, ISO |
| Xuất xứ phổ biến | Việt Nam, Hàn Quốc, Đài Loan, Malaysia |
So sánh tê hàn inox với loại khác
| Tiêu chí | Tê hàn inox | Tê hàn thép mạ kẽm |
| Chất liệu | Inox 201/304/316, chống ăn mòn tốt | Thép mạ kẽm, chống gỉ ở mức trung bình |
| Khả năng chịu nhiệt, áp lực | Cao, chịu áp lực đến PN40 | Trung bình, không bền trong môi trường axit hoặc muối |
| Độ bền và tuổi thọ | Rất cao, dùng lâu năm không rỉ sét | Dễ bị oxi hóa nếu lớp kẽm bong tróc |
| Tính thẩm mỹ | Bề mặt sáng bóng, sạch đẹp | Bạc xám, dễ xỉn màu theo thời gian |
| Ứng dụng | Nước sạch, thực phẩm, hóa chất, hơi, khí | Nước sinh hoạt, khí nén, hệ thống tạm thời |
Ưu điểm của tê hàn inox
- Kết nối chắc chắn, kín tuyệt đối, không rò rỉ.
- Chịu nhiệt, chịu áp lực cao, phù hợp môi trường công nghiệp.
- Tuổi thọ lâu dài, hạn chế thay thế và bảo trì.
- Vật liệu inox sáng bóng, sạch sẽ, đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh.
- Tương thích nhiều tiêu chuẩn ống như JIS, ASTM, ISO.
Ứng dụng thực tế
Tê hàn inox được sử dụng rộng rãi trong:
- Ngành thực phẩm, đồ uống: Hệ thống đường ống sản xuất bia, sữa, nước giải khát.
- Ngành hóa chất – dược phẩm: Dẫn truyền dung dịch, khí hoặc hơi trong môi trường khắt khe.
- Ngành nước và xử lý nước: Hệ thống nước sạch, nước thải, phòng cháy chữa cháy.
- Ngành dầu khí, năng lượng: Đường ống dẫn dầu, khí nén, hơi nóng.
Lưu ý khi mua tê hàn inox
- Chọn chất liệu phù hợp (304 hoặc 316 cho môi trường hóa chất, nước biển).
- Kiểm tra độ dày (Schedule) và kích thước DN chính xác với đường ống.
- Ưu tiên sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, đạt tiêu chuẩn JIS, ASTM, ISO.
- Với môi trường có áp suất cao, nên chọn tê hàn đồng tâm và inox 316 để đảm bảo độ bền.
