167 ₫
166 ₫
182 ₫
183 ₫
184 ₫
185 ₫
186 ₫
187 ₫
188 ₫
189 ₫
Thập inox là gì?
Thập inox là phụ kiện đường ống hình chữ “+”, được làm từ thép không gỉ (inox 201, 304, 316). Nó có bốn đầu kết nối, cho phép chia hoặc ghép dòng chảy thành bốn hướng trong hệ thống ống, tạo ra mạng lưới phân phối lưu chất đồng đều.
Thập inox có khả năng chống ăn mòn, chịu áp lực và nhiệt độ cao, phù hợp cho các hệ thống: nước, hơi, khí, hóa chất, thực phẩm và đồ uống.
Công dụng chính
- Chia nhánh đường ống:Phân chia một dòng chảy thành bốn hướng khác nhau để tạo ra các nhánh đường ống mới.
- Kết nối đường ống:Nối và kết nối nhiều đoạn ống với nhau tại một điểm giao nhau duy nhất.
- Tạo hệ thống phức tạp:Giúp thiết kế hệ thống đường ống linh hoạt và đa dạng hơn, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau.
Phân loại thập inox
Theo phương thức kết nối:
- Thập hàn inox: Hàn trực tiếp vào ống, kín khít, chịu áp lực cao, dùng trong hệ thống công nghiệp.
- Thập ren inox: Có ren ở đầu, dễ lắp đặt và tháo gỡ, thích hợp hệ thống dân dụng hoặc cần bảo trì.
Theo hình dạng:
- Thập đều: Bốn đầu nối cùng kích thước, dùng khi không cần thay đổi đường kính ống.
- Thập thu (thập giảm): Một hoặc nhiều nhánh có đường kính nhỏ hơn, giúp điều chỉnh lưu lượng dòng chảy.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
| Kích thước | DN15 – DN1200 |
| Vật liệu chế tạo | Inox 201, inox 304, inox 316 |
| Độ dày thành ống | SCH10, SCH20, SCH40 |
| Áp suất làm việc | 16 bar |
| Kết nối | Nối ren, nối hàn |
| Dạng | Thập đều, thập thu (thập giảm) |
| Môi trường làm việc | Nước, hơi, khí, ga, hóa chất |
| Nhiệt độ làm việc | 180°C |
| Xuất xứ | Việt Nam, Hàn Quốc, Malaysia, Đài Loan |
| Tiêu chuẩn sản xuất | TCVN, JIS, ASTM, ISO |
So sánh thập inox với các loại khác
| Tiêu chí | Thập inox | Thập thép mạ kẽm | Thập gang |
| Chống ăn mòn | Rất cao, bền trong nước, hóa chất, hơi, khí | Trung bình, dễ rỉ sét khi lớp mạ bong | Trung bình, dễ bị ăn mòn khi dùng cho nước hoặc hóa chất |
| Tuổi thọ | >10 năm | 5–7 năm | 7–10 năm |
| Khả năng chịu nhiệt | Rất tốt (đến 180°C) | Trung bình (≤100°C) | Tốt (≈150°C) |
| Chịu áp lực | Cao (PN16–40) | Trung bình (PN10–16) | Trung bình (PN10–16) |
| Độ bền cơ học | Cao, chịu va đập và rung tốt | Trung bình | Tốt, nhưng giòn, dễ nứt khi va mạnh |
| Khối lượng | Nhẹ | Trung bình | Nặng |
| Ứng dụng phổ biến | Nước sạch, hơi, khí, hóa chất, thực phẩm | Dân dụng, nước sinh hoạt | Nước thải, hệ thống PCCC, công trình hạ tầng |
| Vệ sinh – an toàn thực phẩm | Cao, dùng cho thực phẩm, y tế | Không đạt chuẩn | Không phù hợp |
| Giá thành | Cao hơn, đầu tư lâu dài | Thấp, phổ thông | Trung bình |
Ưu điểm của thập inox
- Chống ăn mòn và gỉ sét, bền lâu trong môi trường khắc nghiệt.
- Chịu áp lực và nhiệt độ cao, phù hợp nước, hơi, khí nén, hóa chất.
- Phân chia dòng chảy linh hoạt, tạo mạng lưới ống đồng đều.
- Lắp đặt chắc chắn, hàn hoặc ren, vận hành ổn định lâu dài.
- Dễ vệ sinh, bề mặt sáng bóng, đảm bảo an toàn thực phẩm.
- Tối ưu lưu lượng và áp lực, giảm rò rỉ, hạn chế mài mòn.
Ứng dụng
- Hệ thống nước sạch và nước thải: Chia dòng, dẫn hướng chất lỏng.
- Hệ thống hơi, khí nén, hóa chất: Dẫn hướng dòng chảy ổn định, chịu áp lực cao.
- Ngành thực phẩm, dược phẩm, đồ uống: Loại vi sinh dùng trong sản xuất nước giải khát, sữa, rượu, dược phẩm.
- Công trình dân dụng và công nghiệp: Hệ thống PCCC, bể nước, HVAC, nhà xưởng.
Lưu ý khi mua thập inox
- Chọn chất liệu inox phù hợp (304/316 cho hóa chất, thực phẩm).
- Kiểm tra đường kính và kiểu thập (đều hoặc thu) phù hợp hệ thống.
- Lựa chọn thập hàn hoặc thập ren tùy yêu cầu lắp đặt.
- Đảm bảo áp lực và nhiệt độ làm việc tương thích.
- Mua từ nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng.
- Kiểm tra mối hàn hoặc ren để đảm bảo kín, không rò rỉ.
