316 ₫
283 ₫
332 ₫
275 ₫
284 ₫
276 ₫
285 ₫
277 ₫
286 ₫
287 ₫
278 ₫
279 ₫
280 ₫
281 ₫
282 ₫
168 ₫
102 ₫
103 ₫
104 ₫
105 ₫
Cút inox là gì?
Cút inox là phụ kiện đường ống bằng thép không gỉ inox (201, 304 hoặc 316), được dùng để thay đổi hướng dòng chảy trong hệ thống đường ống. Cút inox giúp kết nối các đoạn ống với nhau hoặc nối với van, bơm, thiết bị khác, đảm bảo không rò rỉ, duy trì áp lực và lưu lượng ổn định. Với độ bền cao, chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt, cút inox phù hợp cho nhiều hệ thống công nghiệp, thực phẩm và dân dụng.
Phân loại cút inox
Cút inox được chia làm ba loại chính:
- Cút inox hàn: hàn trực tiếp vào ống, kín khít, chịu áp lực cao, thích hợp cho hệ thống công nghiệp, hóa chất, hơi nóng.
- Cút inox ren: có ren ở hai đầu, lắp đặt và tháo gỡ nhanh, phù hợp hệ thống dân dụng, nước sạch hoặc áp lực vừa.
- Cút inox vi sinh: bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, đạt chuẩn vi sinh, dùng trong ngành thực phẩm, dược phẩm, đồ uống và các hệ thống yêu cầu vệ sinh cao.
Thông số kỹ thuật cút inox
| Thông số | Chi tiết |
| Chất liệu | Inox 201, inox 304 hoặc inox 316 |
| Đường kính | Từ DN15 đến DN300, tùy nhu cầu và hệ thống |
| Góc cút | 90° |
| Kết nối | Ren hoặc hàn, tùy loại và yêu cầu lắp đặt |
| Độ dày thành ống | Từ 1.0 mm đến 6.0 mm tùy kích thước |
| Áp lực làm việc | PN10 đến PN40, phụ thuộc chất liệu và kết nối |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến 200°C (inox 304/316 chịu nhiệt tốt hơn) |
| Tiêu chuẩn sản xuất | TCVN, JIS, ASTM hoặc ISO tùy nhà sản xuất |
So sánh cút inox với cút thép mạ kẽm
| Tiêu chí | Cút inox | Cút thép mạ kẽm |
| Chống ăn mòn | Rất cao, bền trong môi trường hóa chất, nước biển, khí ẩm | Trung bình, lớp mạ kẽm có thể bong tróc, dễ rỉ sét theo thời gian |
| Tuổi thọ | Cao, >10 năm | Thấp hơn, 5–7 năm, cần bảo dưỡng |
| Ứng dụng | Nước sạch, hóa chất, thực phẩm, đồ uống, công nghiệp | Nước sinh hoạt, dân dụng, áp lực thấp |
| Chi phí | Cao hơn, nhưng đầu tư lâu dài | Thấp, nhưng dễ hỏng và phải thay mới |
| Vệ sinh & an toàn thực phẩm | Dễ vệ sinh, đạt chuẩn vi sinh (loại vi sinh) | Không đạt chuẩn vi sinh, bề mặt dễ bám cặn |
| Chịu nhiệt & áp lực | Tốt, PN10–40, nhiệt độ -20°C – 200°C | Hạn chế, chỉ chịu áp lực và nhiệt độ thấp |
Ưu điểm
- Chống ăn mòn và gỉ sét cao, bền lâu
- Chịu áp lực và nhiệt độ tốt, vận hành ổn định
- Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh
- Lắp đặt dễ dàng, đa dạng kết nối
- Giảm rò rỉ, hạn chế mài mòn, tăng tuổi thọ hệ thống
Ứng dụng
- Hệ thống nước sạch và nước thải
- Hệ thống hơi, khí nén, hóa chất
- Ngành thực phẩm, đồ uống, dược phẩm
- Công trình dân dụng, nhà máy, xí nghiệp
Lưu ý khi mua cút inox
- Chọn chất liệu inox phù hợp với môi trường sử dụng (inox 304 hoặc 316 cho hóa chất và thực phẩm).
- Kiểm tra đường kính và độ dày phù hợp với ống hiện có.
- Lựa chọn loại cút hàn, ren hoặc vi sinh phù hợp với hệ thống.
- Đảm bảo áp lực làm việc (PN) và nhiệt độ hoạt động phù hợp.
- Mua từ nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng, tiêu chuẩn và bảo hành.
