Mặt bích mù inox DN150 là gì?
Mặt bích mù inox DN150 là phụ kiện dùng để bịt kín đầu ống, đầu van hoặc đầu thiết bị trong hệ thống đường ống công nghiệp. Sản phẩm có bề mặt đặc, không có lỗ ở giữa, giúp ngăn hoàn toàn dòng chảy khi không cần sử dụng hoặc trong giai đoạn sửa chữa, bảo trì.
Ký hiệu DN150 thể hiện đường kính danh nghĩa 150mm, tương ứng ống phi 168mm (6 inch), được dùng phổ biến trong các hệ thống đường ống cỡ trung – lớn.

Thông số kỹ thuật mặt bích mù inox DN150
| Thông số | Giá trị |
| Kích thước danh nghĩa | DN150 |
| Đường kính ngoài | 280 mm |
| Số lỗ bulong | 8 lỗ |
| Đường kính lỗ bulong | 22 mm |
| Vật liệu chế tạo | Inox 201, inox 304, inox 316 |
| Độ dày | 16 – 22 mm |
| Tiêu chuẩn | JIS 10K, BS, DIN, ANSI |
| Áp suất làm việc | PN10 – PN25 |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến 300°C |
| Kiểu kết nối | Mặt bích bắt bulong |
Cấu tạo của mặt bích mù inox DN150
Mặt bích mù inox DN150 được gia công nguyên khối từ thép không gỉ với thiết kế chắc chắn, gồm các phần chính:
- Thân bích: Dạng đĩa tròn đặc, không có lỗ ở giữa, dày khoảng 16 – 22mm, có nhiệm vụ bịt kín đầu ống và chịu áp lực dòng chảy.
- Vòng lỗ bulong: Bố trí 8 lỗ đều quanh chu vi, dùng để liên kết với bích đối bằng bulong – đai ốc.
- Bề mặt bích: Được tiện phẳng hoặc hơi lồi, giúp ép kín khi siết bulong, đảm bảo độ kín cao, không rò rỉ.
Toàn bộ bích được làm từ inox 201, inox 304 hoặc inox 316, có độ cứng cao, không gỉ sét và chịu được hóa chất, nhiệt độ, độ ẩm.
Ưu điểm của mặt bích mù inox DN150
- Chống ăn mòn, chống gỉ vượt trội, phù hợp môi trường ẩm hoặc có hóa chất.
- Chịu áp lực và nhiệt độ cao, bền bỉ trong hệ thống hơi, nước nóng, dầu.
- Độ kín cao, ngăn rò rỉ hiệu quả.
- Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, tái sử dụng nhiều lần.
- Tính thẩm mỹ cao, phù hợp công trình yêu cầu độ sạch như thực phẩm, dược, nước sạch.
Ứng dụng của mặt bích mù inox DN150
- Bịt kín đầu ống hoặc đầu van trong hệ thống nước, khí nén, hơi, dầu.
- Ngăn dòng tạm thời khi cần bảo trì, kiểm tra hoặc mở rộng hệ thống.
- Dùng phổ biến trong nhà máy thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xử lý nước, hệ thống PCCC, HVAC.
So sánh mặt bích mù inox DN150 với các loại khác
| Tiêu chí | Mặt bích mù inox DN150 | Mặt bích mù thép đen DN150 | Mặt bích mù mạ kẽm DN150 |
| Khả năng chống gỉ | Rất cao | Thấp | Trung bình |
| Độ bền, tuổi thọ | >10 năm | 3–5 năm | 5–7 năm |
| Khả năng chịu hóa chất | Tốt | Kém | Trung bình |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C đến 300°C | <250°C | <200°C |
| Bề mặt | Sáng bóng, dễ vệ sinh | Thô, dễ gỉ | Sáng nhẹ |
| Ứng dụng phù hợp | Nước sạch, thực phẩm, hóa chất | Dầu, hơi nước, khí nén | Dân dụng |
| Giá thành | Cao hơn | Rẻ hơn | Trung bình |
Lưu ý khi lắp đặt
- Đảm bảo tiêu chuẩn bích đối tương thích (JIS, BS, DIN, ANSI).
- Siết bulong theo hình sao, đảm bảo lực ép đều.
- Không để bề mặt bích bị xước, cong hoặc biến dạng.
- Chọn inox 304 hoặc 316 khi sử dụng trong môi trường ăn mòn hoặc nước biển.

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.