334 ₫
343 ₫
344 ₫
335 ₫
345 ₫
336 ₫
346 ₫
337 ₫
347 ₫
348 ₫
338 ₫
339 ₫
340 ₫
341 ₫
342 ₫
179 ₫
142 ₫
143 ₫
144 ₫
145 ₫
Chếch inox là gì?
Chếch inox là phụ kiện đường ống bằng inox, thường có góc 45°, dùng để thay đổi hướng dòng chảy trong hệ thống đường ống.
Sản phẩm làm từ inox 304, 316, có độ bền cao, chống ăn mòn, chịu nhiệt và chịu áp lực tốt, giúp kết nối các đoạn ống lại với nhau, tạo thành hệ thống đường ống hoàn chỉnh. Chếch inox được sử dụng rộng rãi trong nước, khí, hóa chất, thực phẩm và đồ uống.
Chức năng và công dụng
- Thay đổi hướng dòng chảy: Chếch inox cho phép chuyển hướng dòng chảy của chất lỏng hoặc khí theo một góc nhất định, giúp đường ống linh hoạt hơn theo không gian lắp đặt.
- Kết nối đường ống: Dùng để nối các đoạn ống với nhau hoặc kết nối ống với các thiết bị khác, tạo thành hệ thống liền mạch, giảm rò rỉ và đảm bảo vận hành ổn định.
Phân loại
Chếch inox được chia thành các loại chính:
- Chếch inox hàn: Hàn trực tiếp vào ống, kín khít, chịu áp lực cao.
- Chếch inox ren: Có ren ở hai đầu, lắp đặt nhanh chóng, dễ tháo gỡ.
- Chếch inox vi sinh: Bề mặt bóng, dễ vệ sinh, đạt chuẩn vi sinh, dùng trong ngành thực phẩm, dược phẩm và đồ uống.
Thông số kỹ thuật của chếch inox
| Thông số | Chi tiết |
| Chất liệu | Inox 304, inox 316 |
| Đường kính | DN15 – DN300, tùy hệ thống |
| Góc chếch | 45° phổ biến, các góc khác có thể đặt hàng |
| Kết nối | Hàn hoặc ren, tùy loại |
| Độ dày thành ống | 1.0 – 6.0 mm |
| Áp lực làm việc | PN10 – PN40 |
| Nhiệt độ làm việc | -20°C – 200°C |
| Tiêu chuẩn sản xuất | TCVN, JIS, ASTM hoặc ISO |
So sánh chếch inox với chếch thép mạ kẽm
| Tiêu chí | Chếch inox | Chếch thép mạ kẽm |
| Chống ăn mòn | Rất cao, chịu hóa chất, nước biển, khí ẩm | Trung bình, dễ bong tróc, rỉ sét theo thời gian |
| Tuổi thọ | Cao, >10 năm | Thấp, 5–7 năm, cần bảo dưỡng |
| Ứng dụng | Nước, hóa chất, thực phẩm, công nghiệp | Nước sinh hoạt, dân dụng, áp lực thấp |
| Chi phí | Cao hơn, đầu tư lâu dài | Thấp, nhưng dễ hỏng |
| Vệ sinh & an toàn thực phẩm | Dễ vệ sinh, bề mặt bóng | Không đạt chuẩn vi sinh |
| Chịu nhiệt & áp lực | PN10–40, -20°C – 200°C | Hạn chế, áp lực và nhiệt độ thấp |
Ưu điểm của chếch inox
- Chống ăn mòn, gỉ sét, bền lâu trong môi trường khắc nghiệt.
- Chịu áp lực và nhiệt độ cao.
- Thay đổi hướng dòng chảy linh hoạt, thích hợp không gian lắp đặt hạn chế.
- Bề mặt bóng, dễ vệ sinh, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
- Lắp đặt nhanh chóng, kết nối chắc chắn.
- Giúp hệ thống đường ống vận hành ổn định, giảm rò rỉ và mài mòn.
Ứng dụng
- Hệ thống nước sạch và nước thải: Thay đổi hướng dòng chảy, dẫn hướng chất lỏng.
- Hệ thống hơi, khí nén, hóa chất: Dẫn hướng dòng chảy ổn định trong nhà máy, xí nghiệp.
- Ngành thực phẩm, dược phẩm, đồ uống: Dùng loại vi sinh, bề mặt dễ vệ sinh.
- Công trình dân dụng và công nghiệp: Hệ thống PCCC, bể nước, HVAC, nhà xưởng.
Lưu ý khi mua
- Chọn chất liệu inox phù hợp (304/316 cho hóa chất và thực phẩm).
- Kiểm tra đường kính và góc chếch phù hợp hệ thống.
- Lựa chọn chếch hàn, ren hoặc vi sinh tùy yêu cầu lắp đặt.
- Đảm bảo áp lực và nhiệt độ hoạt động phù hợp.
- Mua từ nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng.
- Kiểm tra mối hàn hoặc ren để đảm bảo kín, không rò rỉ.
